ĐIỀU KIỆN CỦA TỔ CHỨC THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠNG I
1. Điều kiện
- Có giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
- Nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phải phù hợp với nội dung đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
- Những cá nhân đảm nhận chức danh chủ chốt phải có hợp đồng lao động với tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có hiệu lực tối đa trong thời hạn 5 (năm) năm. Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày có thay đổi, hết hiệu lực thì phải làm thủ tục cấp lại.
* Ngoài ra, điều kiên riêng đối với tổ chức thi công xây dựng công trình Hạng I:
- Có ít nhất 3 (ba) người đủ điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường hạng I cùng loại công trình xây dựng;
- Những người phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề phù hợp với công việc đảm nhận và thời gian công tác ít nhất 3 (ba) năm đối với trình độ đại học, 5 (năm) năm đối với trình độ cao đẳng nghề;
- Có ít nhất 15 (mười lăm) người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình;
- Có ít nhất 30 (ba mươi) công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực;
- Có khả năng huy động đủ số lượng máy móc thiết bị chủ yếu đáp ứng yêu cầu thi công xây dựng các công trình phù hợp với công việc tham gia đảm nhận;
- Đã thực hiện thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại.
2. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực bao gồm các tài liệu sau:
- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực theo mẫu tại Phụ lục số 03 Thông tư này.
- Tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính của giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập tổ chức; bản quy trình quản lý thực hiện công việc; hệ thống quản lý chất lượng tương ứng với lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ năng lực.
- Tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính của Bản danh sách các cá nhân chủ chốt, nhân viên, công nhân kỹ thuật (nếu có) có liên quan và kê khai kinh nghiệm hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định tại Phụ lục số 04 Thông tư này kèm theo các văn bằng, chứng chỉ và hợp đồng lao động của các cá nhân chủ chốt, công nhân kỹ thuật (nếu có) liên quan đến nội dung đề nghị cấp chứng chỉ năng lực; hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đã thực hiện (mỗi lĩnh vực và loại không quá 03 hợp đồng, 03 biên bản nghiệm thu hoàn thành của công việc tiêu biểu đã thực hiện).
- Tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính của Bản kê khai năng lực tài chính trong thời gian 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực, máy móc, thiết bị, phần mềm máy tính có liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ của tổ chức.
3. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ năng lực
- Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực có trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực thông báo một lần bằng văn bản tới tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực về yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc tổ chức phúc tra để xác minh hồ sơ nếu cần thiết.
- Thời gian đánh giá, cấp chứng chỉ năng lực không quá 15 ngày đối với chứng chỉ năng lực hạng I kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực có trách nhiệm đánh giá năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo phương pháp tính Điểm được quy định tại Phụ lục số 14 Thông tư này để làm cơ sở cấp chứng chỉ năng lực. Tổ chức đạt giải thưởng công trình xây dựng chất lượng cao hoặc giải thưởng gói thầu xây dựng chất lượng cao thuộc lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ năng lực được cộng tối đa 05 Điểm, nhưng tổng Điểm không quá 100 Điểm)
* Thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực: Cục Quản lý hoạt động xây dựng thuộc Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng I
* Cơ sở pháp lý
-
Luật xây dựng 2014;
-
Nghị định 59/2015/NĐ – CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
-
Thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng;
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA TỔ CHỨC
|
STT |
Tiêu chí đánh giá |
Tổ chức thi công xây dựng công trình |
|||
|
Hạng I |
Hạng II |
Hạng III |
Điểm |
||
|
1 |
Chỉ huy trưởng công trường |
05 Điểm/người |
7,5 Điểm/người |
15 Điểm/người |
0÷15 |
|
2 |
Người phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn |
02 Điểm/người |
02 Điểm/người |
02 Điểm/người |
0÷15 |
|
3 |
Số người có chuyên môn phù hợp |
01 Điểm/người |
1,25 Điểm/người |
2,5 Điểm/người |
0÷10 |
|
4 |
Số người quản lý an toàn lao động |
01 Điểm/người |
2,5 Điểm/người |
05 Điểm/người |
0÷05 |
|
5 |
Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ |
< 30 người |
< 20 người |
< 5 người |
0 |
|
≥ 30 người |
≥ 20 người |
≥ 5 người |
15 |
||
|
6 |
Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng |
Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện |
Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện |
Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện |
0 |
|
Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện |
Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện |
Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện |
05 |
||
|
Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 |
Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 |
Quy trình chi Tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 |
10 |
||
|
7 |
Khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu |
Không đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu |
Không đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu |
Không đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu |
0 |
|
Có đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu |
Có đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu |
Có đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu |
10 |
||
|
8 |
Số công việc, hợp đồng đã thực hiện |
Chưa thực hiện thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại |
Chưa thực hiện thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại |
Không yêu cầu |
0 |
|
Đã thực hiện thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại |
Đã thực hiện thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại |
Không yêu cầu |
10÷15 |
||
|
9 |
Năng lực tài chính của tổ chức |
Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực |
Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực |
Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực |
0 |
|
Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực |
Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực |
Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời Điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực |
05 |
||
|
10 |
Tổng Điểm |
< 75 |
< 75 |
< 70 |
Không đạt |
|
≥ 75 |
≥ 75 |
≥ 70 |
Đạt |
||

Tin liên quan