Thủ tục cấp giấy phép khai thác khoáng sản
Ngày đăng: 01-08-2017
|
Điều kiện
Điều 53 Luật Khoáng sản 2010
|
- Có dự án đầu tư khai thác khoáng sản ở khu vực đã thăm dò, phê duyệt trữ lượng phù hợp với quy hoạch quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 10 Luật Khoáng sản 2010;
- Dự án đầu tư khai thác khoáng sản phải có phương án sử dụng nhân lực chuyên ngành, thiết bị, công nghệ, phương pháp khai thác tiên tiến phù hợp; đối với khoáng sản độc hại còn phải được Thủ tướng chính phủ cho phép bằng văn bản;
- Có báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ mội trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
- Có vốn chủ sở hữu ít nhất bằng 30% tổng số vốn đầu tư của dự án đầu tư khai thác khoáng sản.
|
|
Nơi nộp hồ sơ
Khoản 1 Điều 60, Điều 82 Luật Khoáng sản 2010
|
-Bộ Tài nguyên và Môi trường
-Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn, khoáng sản tại các khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ)
|
|
Thời hạn
|
Tối đa là 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
Hồ sơ
Khoản 1 Điều 59 Luật Khoáng sản 2010
Khoản 1 Điều 51 Nghị định 158/2016/NĐ-CP
Thông tư 45/2016/TT-BTNMT
|
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản (Mẫu số 07 Thông tư 45/2016/TT-BTNMT);
- Bản đồ khu vực khai thác khoáng sản;
- Quyết định phê duyệt trữ lượng khoáng sản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Mẫu số 30 Thông tư 45/2016/TT-BTNMT);
- Dự án đầu tư khai thác khoáng sản
- Bản sao Quyết định chủ trương đầu tư (đối với trường hợp nhà đầu tư trong nước), Giấy đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp là doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài);
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường;
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
- Văn bản xác nhận trúng đấu giá (trong trường hợp trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản);
- Văn bản xác nhận vốn chủ sở hữu:
+ doanh nghiệp mới thành lập bao gồm các VB: Biên bản góp vốn, Điều lệ công ty Cổ phần, Sổ đăng ký thành viên Công ty TNHH 2 TV, Quyết định giao vốn của chủ sở hữu Công ty TNHH 1TV
+ doanh nghiệp đang hoạt động: thời hạn 01 năm: bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Trên 01 năm: Báo cáo tài chính của năm gần nhất.
|
|
Trình tự thủ tục
Điều 60 Nghị định 158/2016/NĐ-CP
|
nộp hồ sơ đề nghị khai thác cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ
Trong thời gian không quá 05 ngày, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra văn bản, tài liệu có trong hồ sơ; Hồ sơ đúng quy định: nhận phiếu tiếp nhận hồ sơ, Hồ sơ chưa đầy đủ nhận được hướng dẫn bổ sung
Trong thời gian không quá 25 ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hoàn thành việc kiểm tra. Trong thời gian không quá 06 ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ gửi văn bản lấy ý kiến đến các cơ quan có liên quan. Trong thời gian không quá 20 ngày cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
Trong thời hạn không quá 05 ngày, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hoàn chỉnh và trình hồ sơ cấp phép. Trong thời hạn không quá 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định việc cấp hoặc không cấp Giấy phép khai thác khoáng sản.
|
|
Phí, lệ phí
Thông tư 191/2016/TT-BTC
|
Bảng đính kèm bên dưới
|
|
Văn bản pháp luật
|
-Luật Khoáng sản 2010
-Nghị định 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản
-Thông tư 45/2016/TT-BTNMT Thông tư quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
-Thông tư 191/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
Bảng phí Giấy phép khai thác khoáng sản
|
STT
|
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Mức thu
(đồng/giấy phép) |
|
1
|
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối
|
|
|
a
|
Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm
|
1.000.000
|
|
b
|
Có công suất khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3/năm
|
10.000.000
|
|
c
|
Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm
|
15.000.000
|
|
2
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
|
|
a
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
|
15.000.000
|
|
b
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này
|
20.000.000
|
|
c
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này
|
30.000.000
|
|
3
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng
|
40.000.000
|
|
4
|
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, 2, 3, 6, 7 của Biểu mức thu này
|
|
|
a
|
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
40.000.000
|
|
b
|
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
50.000.000
|
|
5
|
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, 3, 6 của Biểu mức thu này
|
60.000.000
|
|
6
|
Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm
|
80.000.000
|
|
7
|
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại
|
100.000.000
|

Tin liên quan